rôm rả
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Sôi nổi, vui vẻ, náo nhiệt: Dùng để miêu tả không khí, cuộc trò chuyện hay hoạt động nào đó diễn ra một cách sinh động, đầy ắp tiếng cười và sự hào hứng.
- Dồi dào, nhiều: Dùng để miêu tả ý kiến, lời nói xuất hiện liên tục và phong phú.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Buổi liên hoan diễn ra thật rôm rả với những tiết mục văn nghệ hấp dẫn.
- Mọi người ngồi quây quần, câu chuyện rôm rả suốt cả buổi tối.
- Cuộc thảo luận rôm rả với rất nhiều ý kiến đóng góp khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
- "rôm rả cười nói": chỉ không khí vui vẻ, đầy tiếng cười và trò chuyện.
- Căn phòng nhỏ rôm rả cười nói trong tiệc sinh nhật.
- "bàn tán rôm rả": chỉ việc mọi người thảo luận, bàn tán một cách sôi nổi về một chủ đề.
- Dư luận bàn tán rôm rả về sự kiện mới xảy ra.
Biến thể và từ gần giống
- Rôm (tính từ): Cách nói tắt, nghĩa tương tự "rôm rả", thường dùng trong văn nói.
- Hát lên cho rôm!
- Sôi nổi (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ tính chất hào hứng, nhiệt tình.
- Náo nhiệt (tính từ): Chỉ sự ồn ào, nhộn nhịp, đông vui.
Từ đồng nghĩa
- Hào hứng: Tràn đầy hứng khởi và nhiệt tình.
- Nhộn nhịp: Đông đúc và có nhiều hoạt động sôi động.
- Sinh động: Có sức sống, gây ấn tượng mạnh.
Từ trái nghĩa
- Trầm lắng: Yên tĩnh, không ồn ào.
- Buồn tẻ: Không có gì vui, đơn điệu và nhàm chán.
- Im ắng: Rất yên lặng, không có tiếng động.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Rôm rả như hội: So sánh sự vui vẻ, náo nhiệt giống như trong một lễ hội.
- Đám cưới ở làng rôm rả như hội.
- Chuyện trò rôm rả: Cuộc nói chuyện vui vẻ và sôi nổi.
- Sau bao năm gặp lại, họ chuyện trò rôm rả mãi không thôi.
- t. 1. Nh. Rôm: Hát lên cho rôm rả. 2. Dồi dào: ý kiến rôm rả.